HD 10 VT

Thông số và đặc tính kỹ thuật của lu Hamm Model HD 10 VT

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Đơn vị                HD 10 VT
Trọng lượng
Trọng lượng vân hành với ROPS kg 2385
Trọng lượng vận hành, tối đa kg 3110
Tải trọng tĩnh, trước kg/cm 12.1
Kích thước máy
Chiều dài tổng thể mm 2530
Chiều cao tổng thể với ROPS mm 2475
Chiều cao vận chuyển, nhỏ nhất mm 1752
Bán kính làm việc tối đa mm 1050
Khoảng cách 2 cầu mm 1700
Bề rộng làm việc lớn nhất mm 1110
Khoảng sáng gầm, trái/phải mm 570/570
Bán kính xoay vòng, bên trong mm 2470
Kích thước trống lu
Bề rộng trống lu, trước mm 1000
Đường kính trống lu, trước mm 720
Bề dày trống lu, trước mm 15
Loại trống lu, trước Trống trơn không chia tách
Bố trí lệch trống, trái/phải mm 0/50
Kích thước lốp
Cỡ lốp, sau 205/60-R15
Số bánh lốp, sau 4
Động cơ
Nhà sản xuất KUBOTA
Loại D1503
Số xi lanh 3
Công suất định mức ISO 14396, kW/PS/rpm 22,9/31,1/2700
Công suất định mức SAE J1349, kW/HP/rpm 22,9/30,7/2700
Tiêu chuẩn khí thải EU Stage IIIA
Khí thải sau khi xử lý
Hệ thống dẫn động
Tốc độ, thay đổi trong phạm vi km/h 0 – 12,0
Khả năng leo dốc, rung on/off % 30/40
Hệ thống rung
Tần số rung, trước I/II Hz (nhịp/ph) 67/52 (4020/3120)
Biên độ rung, trước I/II mm 0,54/0,54
Lực li tâm, trước I/II kN 46/28
Hệ thống lái
Góc chênh +/- ° 8
Kiểu lái Kiểu khớp xoay
Hệ thống phun
Kiểu phun nước Áp lực
Thể tích thùng chứa
Thùng nhiên liệu Lít 42
Thùng nước Lít 180
Thùng phụ gia Lít 18
Độ ồn
Độ ồn LW(A), lý thuyết dB (A) 106
Độ ồn LW(A), thực tế dB (A) 105

Các trang bị tuỳ chọn lắp thêm:

  • Cabin máy lạnh, mới 100% nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Hamm từ Đức, mái che ROPS.
  • Đèn làm việc, còi báo đi lùi, màn hình hiển thị tần số rung.
  • Đồng hồ độ chặt HCM
  • Chụp bảo vệ đèn, các trang bị bảo vệ đường ống.
  • Cảm biến tốc độ động cơ
  • Phiên bản với lọc thô nhiên liệu bổ sung

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “HD 10 VT”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0906 702 060

Scroll to Top